Anh - Việt
danh vọng
Danh từ
danh vọng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tiếng tăm và địa vị được nhiều người biết đến, kính trọng.
受到人们认可和尊敬的名声与地位。
Tiếng tăm và địa vị được nhiều người biết đến, kính trọng.
Ví dụ
他不想为了名望而牺牲家庭。【】Anh ấy không muốn đánh đổi gia đình để lấy danh vọng.
她在音乐界很有声望。【】Cô ấy có danh vọng trong ngành âm nhạc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của danh vọng (Noun)
danh vọng + Danh từdanh vọng + Tính từĐộng từ + danh vọng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
名利 danh vọng và tiền tài | 许多人离开家乡去追求名利。 Nhiều người rời quê để tìm kiếm danh vọng và tiền tài. |