Anh - Việt

Bản dịch của từ Dào dạt trong tiếng Trung

dào dạt

Tính từ

dào dạt (Tính từ)

Nghĩa 01 · như dạt dào

充满

như dạt dào

Ví dụ
毕业典礼上,学生们的情感十分充沛。【】Tại lễ tốt nghiệp, cảm xúc học sinh dào dạt.
今天,Nam的感情并不充沛。【】Hôm nay, cảm xúc của Nam không dào dạt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh