Anh - Việt
đất canh tác
Danh từ
đất canh tác (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mảnh đất được sử dụng để trồng cây hoặc trồng trọt; đất phục vụ cho hoạt động nông nghiệp.
耕地
Mảnh đất được sử dụng để trồng cây hoặc trồng trọt; đất phục vụ cho hoạt động nông nghiệp.
Ví dụ
梅灵县有许多耕地。【】Huyện Mê Linh có nhiều đất canh tác quanh làng.
同奈省的新工厂不应占用农田。【】Nhà máy mới không nên chiếm đất canh tác ở Đồng Nai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa