Anh - Việt

Bản dịch của từ Diện tích canh tác trong tiếng Trung

diện tích canh tác

Danh từ

diện tích canh tác (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần đất được sử dụng để trồng cây hoặc nuôi trồng thủy sản.

用于农业或水产养殖的土地面积

Phần đất được sử dụng để trồng cây hoặc nuôi trồng thủy sản.

Ví dụ
2024年,湄公河三角洲的耕地面积增加了。【】Năm 2024, diện tích canh tác ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng.
这片耕地面积今年没有扩大。【】Diện tích canh tác này năm nay không mở rộng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa