Anh - Việt

Bản dịch của từ Đát trong tiếng Trung

đát

Danh từ

đát (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ngày ghi trên sản phẩm cho biết thời hạn nên hoặc được phép sử dụng.

标明产品可使用期限的日期。

Ngày ghi trên sản phẩm cho biết thời hạn nên hoặc được phép sử dụng.

Ví dụ
这盒牛奶快到保质期了。【】Hộp sữa này sắp hết đát rồi.
买药前记得查看有效期。【】Em nhớ xem đát trước khi mua thuốc nhé.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đát (Noun)

Động từ + đátđát + Giới từ
Kết hợp từ của đát
Collocation
Ví dụ

查看保质期

xem đát

买牛奶前请查看保质期。

Hãy xem đát trước khi mua sữa.

检查有效期

kiểm tra đát

员工检查仓库里产品的有效期。

Nhân viên kiểm tra đát của các sản phẩm trong kho.

Video ngữ cảnh