Anh - Việt

Bản dịch của từ Dây dẫn điện trong tiếng Trung

dây dẫn điện

Danh từ

dây dẫn điện (Danh từ)

Nghĩa 01 · đường dây hoặc sợi dây dùng để dẫn dòng điện từ nơi này đến nơi khác

电线

đường dây hoặc sợi dây dùng để dẫn dòng điện từ nơi này đến nơi khác

Ví dụ
电工昨天更换了河内学校的电线。【】Thợ điện thay dây dẫn điện ở trường Hà Nội hôm qua.
社区中心不再使用旧的电缆。【】Nhà văn hóa không dùng dây dẫn điện cũ nữa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh