Anh - Việt
dây dẫn
Danh từ
dây dẫn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dây bằng kim loại dùng để dẫn dòng điện.
用于传导电流的金属线。
Dây bằng kim loại dùng để dẫn dòng điện.
Ví dụ
电工正在更换断掉的导线。【】Thợ điện đang thay dây dẫn bị đứt.
铜电线的导电效果更好。【】Dây dẫn bằng đồng dẫn điện tốt hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây dẫn (Noun)
Danh từ + dây dẫnSố lượng + dây dẫndây dẫn + Danh từdây dẫn + Động từĐộng từ + dây dẫn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
电线绝缘层 lớp vỏ dây dẫn | 电线绝缘层已经烧掉了。 Lớp vỏ dây dẫn đã bị cháy. |
导线横截面积 tiết diện dây dẫn | 导线横截面积需要足够大以承受负载。 Tiết diện dây dẫn cần đủ lớn để chịu tải. |