Anh - Việt
dây rút
Danh từ
dây rút (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dải nhựa có khóa tự siết, dùng để buộc hoặc cố định dây điện và các vật khác.
带有自锁扣的塑料扎带,用来捆绑或固定电线等物品。
Dải nhựa có khóa tự siết, dùng để buộc hoặc cố định dây điện và các vật khác.
Ví dụ
他用扎带把电线捆好。【】Anh dùng dây rút để bó gọn các dây điện.
我需要几根扎带来固定这个标志。【】Tôi cần vài dây rút để cố định biển báo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Sợi dây luồn qua quần áo hoặc túi để kéo cho chặt hay nới ra.
穿在衣物或袋子上的绳子,可以拉紧或放松。
Sợi dây luồn qua quần áo hoặc túi để kéo cho chặt hay nới ra.
Ví dụ
这个包的开口有一根抽绳。【】Chiếc túi này có dây rút ở miệng túi.
孩子裤子上的拉绳掉出来了。【】Dây rút quần của bé bị tuột mất rồi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây rút (Noun)
dây rút + Danh từdây rút + Tính từdây rút + Động từĐộng từ + dây rút
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
夹克抽绳 dây rút áo khoác | 我夹克上的抽绳从帽子里掉出来了。 Dây rút áo khoác của tôi bị tuột ra khỏi mũ. |