Anh - Việt
dệt
Động từ
dệt (Động từ)
Nghĩa 01 · Đan các sợi lại với nhau theo một cách nhất định để làm ra vải, chiếu hoặc vật liệu tương tự.
把线、丝等按一定方法交织起来,制成布、席子等。
Đan các sợi lại với nhau theo một cách nhất định để làm ra vải, chiếu hoặc vật liệu tương tự.
Ví dụ
我奶奶用木织机织布。【】Bà tôi dệt vải bằng khung cửi gỗ.
工人正在编织一块彩色地毯。【】Người thợ đang dệt một tấm thảm nhiều màu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dệt (Verb)
dệt + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
织布 dệt vải | 工匠正在用木织机织布。 Người thợ đang dệt vải bằng khung cửi gỗ. |
织丝绸 dệt lụa | 这个村庄以织丝绸而闻名。 Làng này nổi tiếng với nghề dệt lụa. |
织锦缎 dệt thổ cẩm | 村里的妇女织锦缎卖给游客。 Phụ nữ trong bản dệt thổ cẩm để bán cho du khách. |
编织席子 dệt chiếu | 他从父亲那里学会了编织席子。 Ông ấy học dệt chiếu từ cha mình. |