Anh - Việt
nghề dệt
Danh từ
nghề dệt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công việc hoặc nghề làm cho ra sản phẩm vải vóc bằng cách sử dụng sợi chỉ đan chéo hoặc xen kẽ vào nhau.
织布的职业
Công việc hoặc nghề làm cho ra sản phẩm vải vóc bằng cách sử dụng sợi chỉ đan chéo hoặc xen kẽ vào nhau.
Ví dụ
这个村庄以织布工艺闻名。【】Làng này nổi tiếng với nghề dệt.
她不懂纺织行业的规则吗?【】Cô ấy không hiểu nghề dệt may sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa