Anh - Việt
di cảo
Danh từ
di cảo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bản thảo của tác giả để lại sau khi đã qua đời.
作者去世后留下的手稿或未完成的著作。
Bản thảo của tác giả để lại sau khi đã qua đời.
Ví dụ
出版社正在准备出版这位已故作家的遗稿。【】Nhà xuất bản đang chuẩn bị in di cảo của nhà văn quá cố.
家人把父亲的手稿当作珍贵的纪念品保存。【】Gia đình giữ gìn di cảo của cha như một kỷ vật quý giá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của di cảo (Noun)
Từ đi kèm + di cảodi cảo + Danh từdi cảo + Từ đi kèmĐộng từ + di cảo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
遗稿 bản di cảo | 家人多年来一直妥善保管这份遗稿。 Gia đình đã giữ gìn bản di cảo suốt nhiều năm. |