Anh - Việt

Bản dịch của từ Đi tản bộ trong tiếng Trung

đi tản bộ

Động từ

đi tản bộ (Động từ)

Nghĩa 01 · đi thong thả, đi bộ để thư giãn, thường không có mục đích cụ thể mà chủ yếu để hưởng không khí, cảnh vật xung quanh hoặc tập thể dục nhẹ nhàng

悠闲散步

đi thong thả, đi bộ để thư giãn, thường không có mục đích cụ thể mà chủ yếu để hưởng không khí, cảnh vật xung quanh hoặc tập thể dục nhẹ nhàng

Ví dụ
我每天晚上在公园散步。【】Tôi thích đi tản bộ trong công viên mỗi tối.
他今天不去散步,因为太忙了。【】Hôm nay anh ấy không đi tản bộ vì quá bận.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh