Anh - Việt
đi thuyền buồm
Động từ
đi thuyền buồm (Động từ)
Nghĩa 01 · Di chuyển hoặc vui chơi trên mặt nước bằng thuyền chạy nhờ sức gió.
乘帆船在水上航行或游玩。
Di chuyển hoặc vui chơi trên mặt nước bằng thuyền chạy nhờ sức gió.
Ví dụ
这个周末,我们要在湖上乘帆船游玩。【】Cuối tuần này, chúng tôi đi thuyền buồm trên hồ.
他们早上乘帆船环绕那座岛航行。【】Họ đi thuyền buồm quanh hòn đảo vào buổi sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đi thuyền buồm (Verb)
Động từ + đi thuyền buồmđi thuyền buồm + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
喜欢帆船航行 thích đi thuyền buồm | 她比起游泳更喜欢帆船航行。 Cô ấy thích đi thuyền buồm hơn là bơi. |
学习驾驶帆船 học đi thuyền buồm | 我想在今年夏天学习驾驶帆船。 Tôi muốn học đi thuyền buồm vào mùa hè này. |