Anh - Việt
vải buồm
Danh từ
vải buồm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại vải dày, bền, thường làm bằng sợi gai, sợi bông hoặc sợi tổng hợp, dùng để may buồm tàu, căng lều vải, phủ hàng hoá,...
一种厚重耐用的布料,通常用于制作船帆、帐篷等。
Loại vải dày, bền, thường làm bằng sợi gai, sợi bông hoặc sợi tổng hợp, dùng để may buồm tàu, căng lều vải, phủ hàng hoá,...
Ví dụ
工人用帆布做帐篷。【】Công nhân dùng vải buồm làm lều.
他没有帆布做包。【】Anh ấy không có vải buồm để làm túi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa