di
Động từ
di (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho vật dịch chuyển một đoạn ngắn sát trên bề mặt.
使物体贴着表面移动一小段距离。
Làm cho vật dịch chuyển một đoạn ngắn sát trên bề mặt.
Ví dụ
把棋子移到旁边的格子里。【】Em di quân cờ sang ô bên cạnh.
她把手指滑到页面底部。【】Cô ấy di ngón tay xuống cuối trang.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dùng tay, chân hoặc ngón tay ấn và chà qua lại trên một bề mặt; khi vẽ, có thể làm nét chì hoặc than loang ra.
用手、脚或手指按着表面来回擦;画画时可把铅笔或炭笔的线条擦开。
Dùng tay, chân hoặc ngón tay ấn và chà qua lại trên một bề mặt; khi vẽ, có thể làm nét chì hoặc than loang ra.
Ví dụ
男孩在地毯上擦脚上的泥。【】Cậu bé di chân trên thảm để lau bùn.
她用手指把纸上的炭笔痕迹晕开。【】Cô ấy dùng ngón tay di than trên giấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của di (Verb)
di + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把东西在地板上滑动 di đồ vật trên sàn | 别把东西在地板上滑动,不然会刮花地板。 Đừng di đồ vật trên sàn vì sẽ làm xước sàn. |
把椅子挪到一边 di cái ghế sang bên | 他把椅子挪到一边,好腾出地方。 Anh ấy di cái ghế sang bên để nhường chỗ. |
把桌子挪近一些 di bàn lại gần | 我们把桌子挪近窗户。 Chúng tôi di bàn lại gần cửa sổ. |
用手指在屏幕上滑动 di ngón tay trên màn hình | 请用手指在屏幕上滑动来解锁。 Bạn hãy di ngón tay trên màn hình để mở khóa. |
把颜色晕染开 di màu cho loang | 你可以用手指把颜色晕染开。 Em có thể di màu cho loang bằng ngón tay. |