Anh - Việt
dịch tễ học
Danh từ
dịch tễ học (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngành khoa học nghiên cứu sự xuất hiện, nguyên nhân và cách kiểm soát bệnh trong cộng đồng.
研究疾病在人群中发生、传播和防控的科学。
Ngành khoa học nghiên cứu sự xuất hiện, nguyên nhân và cách kiểm soát bệnh trong cộng đồng.
Ví dụ
流行病学有助于确定社区中的传染源。【】Dịch tễ học giúp xác định nguồn lây trong cộng đồng.
她正在医学院学习流行病学。【】Cô ấy đang học dịch tễ học tại trường y.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dịch tễ học (Noun)
Danh từ + dịch tễ họcdịch tễ học + Danh từdịch tễ học + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
流行病学数据 dữ liệu dịch tễ học | 流行病学数据显示,病例数正在下降。 Dữ liệu dịch tễ học cho thấy số ca bệnh đang giảm. |
流行病学研究 nghiên cứu dịch tễ học | 这项流行病学研究追踪了五千人十年的健康状况。 Nghiên cứu dịch tễ học này theo dõi sức khỏe của 5.000 người trong mười năm. |
流行病学证据 bằng chứng dịch tễ học | 目前还没有足够的流行病学证据来得出那个结论。 Hiện chưa có đủ bằng chứng dịch tễ học để kết luận điều đó. |