Anh - Việt
diễn đạt
Động từ
diễn đạt (Động từ)
Nghĩa 01 · Trình bày hoặc bộc lộ ý nghĩ, tình cảm, ý kiến bằng lời nói, chữ viết hay cách khác.
用语言、文字或其他方式表达想法、感情或意见。
Trình bày hoặc bộc lộ ý nghĩ, tình cảm, ý kiến bằng lời nói, chữ viết hay cách khác.
Ví dụ
她很清楚地表达了自己的意见。【】Cô ấy diễn đạt ý kiến của mình rất rõ ràng.
我不知道怎样用语言表达这种感受。【】Tôi không biết diễn đạt cảm xúc này bằng lời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của diễn đạt (Verb)
Tính từ + diễn đạtdiễn đạt + Danh từdiễn đạt + Giới từdiễn đạt + Trạng từdiễn đạt + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
难以用语言表达 khó diễn đạt | 那种悲伤难以用语言表达。 Nỗi buồn đó thật khó diễn đạt. |