Anh - Việt
diện tích trồng trọt
Danh từ
diện tích trồng trọt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần đất dùng để gieo trồng cây trồng, như lúa, hoa màu, rau củ; khu vực đất dành cho hoạt động nông nghiệp trồng cây.
用于种植作物的土地面积
Phần đất dùng để gieo trồng cây trồng, như lúa, hoa màu, rau củ; khu vực đất dành cho hoạt động nông nghiệp trồng cây.
Ví dụ
安平社有两百公顷的耕地面积。【】Xã An Bình có diện tích trồng trọt 200 hecta.
这家农场今年没有扩大耕地。【】Trang trại này không tăng diện tích trồng trọt năm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa