Anh - Việt
diễn viên đa năng
Danh từ
diễn viên đa năng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đóng được nhiều loại vai hoặc có khả năng thực hiện nhiều nhiệm vụ trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn, như diễn xuất, ca hát, múa, trình diễn các thể loại khác nhau.
多才多艺的表演者
Người đóng được nhiều loại vai hoặc có khả năng thực hiện nhiều nhiệm vụ trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn, như diễn xuất, ca hát, múa, trình diễn các thể loại khác nhau.
Ví dụ
兰是河内春季节庆中的多才多艺的演员。【】Lan là diễn viên đa năng nổi bật tại Hà Nội.
南不是全能演员;他只在学校唱歌。【】Nam không phải là diễn viên đa năng; anh chỉ hát ở trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa