Anh - Việt

Bản dịch của từ Định cư trong tiếng Trung

định cư

Động từ

định cư (Động từ)

Nghĩa 01 · Sống lâu dài và ổn định ở một nơi.

在某地长期稳定地生活。

Sống lâu dài và ổn định ở một nơi.

Ví dụ
他们毕业后想在加拿大定居。【】Họ muốn định cư ở Canada sau khi tốt nghiệp.
我家已经在这座城市定居多年了。【】Gia đình tôi đã định cư ở thành phố này nhiều năm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của định cư (Verb)

Động từ + định cưđịnh cư + Giới từđịnh cư + Trạng từ
Kết hợp từ của định cư
Collocation
Ví dụ

决定定居

quyết định định cư

在那里工作多年后,他决定定居澳大利亚。

Sau nhiều năm làm việc ở đây, anh ấy quyết định định cư tại Úc.

Video ngữ cảnh