Anh - Việt

Bản dịch của từ Đồ cải trang trong tiếng Trung

đồ cải trang

Danh từ

đồ cải trang (Danh từ)

Nghĩa 01 · Quần áo hoặc phụ kiện dùng để hóa trang thành người khác hoặc thành nhân vật nào đó.

化妆服装

Quần áo hoặc phụ kiện dùng để hóa trang thành người khác hoặc thành nhân vật nào đó.

Ví dụ
兰在学校节日穿着仙女服装。【】Lan mặc đồ cải trang thành nàng tiên trong lễ hội trường.
Nam没有用伪装进入活动。【】Nam không dùng đồ cải trang để vào sự kiện.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh