Anh - Việt

Bản dịch của từ Độ chuẩn xác trong tiếng Trung

độ chuẩn xác

Danh từ

độ chuẩn xác (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mức độ đúng hoặc sát với giá trị, thông tin thực tế.

与实际数值或事实相符的程度。

Mức độ đúng hoặc sát với giá trị, thông tin thực tế.

Ví dụ
结果的准确度取决于测量设备。【】Độ chuẩn xác của kết quả phụ thuộc vào thiết bị đo.
工程师在报告前检查数据的准确性。【】Kỹ sư kiểm tra độ chuẩn xác của các số liệu trước khi báo cáo.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của độ chuẩn xác (Noun)

Động từ + độ chuẩn xácđộ chuẩn xác + Danh từđộ chuẩn xác + Tính từ
Kết hợp từ của độ chuẩn xác
Collocation
Ví dụ

提高准确性

nâng cao độ chuẩn xác

新软件有助于提高结果的准确性。

Phần mềm mới giúp nâng cao độ chuẩn xác của kết quả.

确保准确性

đảm bảo độ chuẩn xác

我们再次检查数据以确保准确性。

Chúng tôi kiểm tra lại dữ liệu để đảm bảo độ chuẩn xác.

检查准确性

kiểm tra độ chuẩn xác

发送报告前,请检查这些数字的准确性。

Hãy kiểm tra độ chuẩn xác của các con số trước khi gửi báo cáo.

Video ngữ cảnh