Anh - Việt
đố kỵ
Động từDanh từ
đố kỵ (Động từ)
Nghĩa 01 · Khó chịu vì người khác có thành công, khả năng hoặc thứ mình mong muốn.
因别人拥有自己想要的东西而感到不满。
Khó chịu vì người khác có thành công, khả năng hoặc thứ mình mong muốn.
Ví dụ
她嫉妒同事的成功。【】Cô ấy đố kỵ với thành công của đồng nghiệp.
朋友考高分时,不要嫉妒他们。【】Đừng đố kỵ với bạn bè khi họ đạt điểm cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đố kỵ (Verb)
đố kỵ + Danh từđố kỵ + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
嫉妒某人 đố kỵ ai | 不要仅仅因为别人比你成功就嫉妒他们。 Đừng đố kỵ người khác chỉ vì họ thành công hơn bạn. |
嫉妒某人的成功 đố kỵ thành công của ai | 他嫉妒同事的成功。 Anh ấy đố kỵ thành công của đồng nghiệp. |
嫉妒某人的才华 đố kỵ tài năng của ai | 她不嫉妒朋友的才华。 Cô ấy không đố kỵ tài năng của bạn mình. |
đố kỵ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cảm giác khó chịu vì người khác có điều tốt hơn mình.
对别人拥有的好处感到不满的情绪。
Cảm giác khó chịu vì người khác có điều tốt hơn mình.
Ví dụ
嫉妒只会让我们更累。【】Đố kỵ chỉ khiến chúng ta mệt mỏi hơn.
嫉妒会毁掉一段友谊。【】Sự đố kỵ có thể làm hỏng một tình bạn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đố kỵ (Noun)
Danh từ + đố kỵTính từ + đố kỵĐộng từ + đố kỵ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
嫉妒心 lòng đố kỵ | 嫉妒心会损害人际关系。 Lòng đố kỵ có thể làm tổn hại các mối quan hệ. |
嫉妒 sự đố kỵ | 他的嫉妒越来越明显。 Sự đố kỵ của anh ấy ngày càng rõ ràng. |