Anh - Việt
độ nhớt
Danh từ
độ nhớt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đại lượng vật lý đặc trưng cho lực ma sát nội tại được sinh ra giữa các phân tử bên trong dung dịch để chống lại sự di chuyển dưới tác dụng của ngoại lực.
粘度
Đại lượng vật lý đặc trưng cho lực ma sát nội tại được sinh ra giữa các phân tử bên trong dung dịch để chống lại sự di chuyển dưới tác dụng của ngoại lực.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa