đoạt
Động từ
đoạt (Động từ)
Nghĩa 01 · Chiếm lấy về mình bằng vũ lực hoặc qua tranh giành với người khác.
通过武力或争夺把别人的东西抢到自己手里。
Chiếm lấy về mình bằng vũ lực hoặc qua tranh giành với người khác.
Ví dụ
叛军夺取了城市的武器库。【】Quân nổi dậy đã đoạt được kho vũ khí của thành phố.
他想从那名女子手中抢走钱包。【】Anh ta cố đoạt chiếc ví từ tay người phụ nữ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Giành được giải thưởng, huy chương hay chức vô địch qua thi đấu.
在比赛或竞争中取得奖项、冠军等荣誉。
Giành được giải thưởng, huy chương hay chức vô địch qua thi đấu.
Ví dụ
她在歌唱比赛中夺得一等奖。【】Cô ấy đoạt giải nhất trong cuộc thi hát.
越南队在游泳项目中获得金牌。【】Đội tuyển Việt Nam đoạt huy chương vàng môn bơi lội.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đoạt (Verb)
đoạt + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
夺得一等奖 đoạt giải nhất | 她在作文比赛中夺得了一等奖。 Em ấy đoạt giải nhất cuộc thi viết văn. |
赢得金牌 đoạt huy chương vàng | 这位游泳运动员在奥运会上赢得了金牌。 Vận động viên bơi lội đoạt huy chương vàng ở Olympic. |
夺得冠军 đoạt chức vô địch | 这支球队在激动人心的决赛后夺得了冠军。 Đội bóng đoạt chức vô địch sau trận chung kết kịch tính. |
夺取控制权 đoạt quyền kiểm soát | 叛乱团体夺取了工厂的控制权。 Nhóm nổi loạn đoạt quyền kiểm soát nhà máy. |
获得奖项 đoạt giải thưởng | 这部电影在国际电影节上获得了一项重要奖项。 Bộ phim đoạt giải thưởng lớn tại liên hoan phim quốc tế. |