Anh - Việt
độc ác
Tính từ
độc ác (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có tính hoặc hành động tàn nhẫn, cố ý làm người khác đau khổ.
残忍狠毒,故意使人痛苦。
Có tính hoặc hành động tàn nhẫn, cố ý làm người khác đau khổ.
Ví dụ
残忍的老板让员工整夜工作。【】Người chủ độc ác bắt nhân viên làm việc cả đêm.
别相信那个冷酷的人说的话。【】Đừng tin lời của người độc ác đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của độc ác (Adjective)
Danh từ + độc ácTrạng từ + độc ácđộc ác + Giới từđộc ác + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
恶毒的话 lời nói độc ác | 他恶毒的话伤害了她。 Những lời nói độc ác của anh ấy làm cô ấy tổn thương. |
残忍的人 kẻ độc ác | 她不想为这样一个残忍的人工作。 Cô ấy không muốn làm việc cho một kẻ độc ác như vậy. |
邪恶的本性 bản chất độc ác | 这部电影描绘了反派邪恶的本性。 Bộ phim miêu tả nhân vật phản diện có bản chất độc ác. |
残忍的行为 hành vi độc ác | 所有人都谴责那种残忍的行为。 Mọi người đều lên án hành vi độc ác đó. |