Anh - Việt
đời lính
Cụm từ
đời lính (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Cuộc sống và công việc của người lính, thường có ý nghĩa vất vả, gian nan và đầy thử thách.
士兵的生活
Cuộc sống và công việc của người lính, thường có ý nghĩa vất vả, gian nan và đầy thử thách.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa