Anh - Việt
lính
Danh từ
lính (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người phục vụ trong quân đội, thường ở vị trí không phải sĩ quan chỉ huy.
在军队服役的人,通常指非军官。
Người phục vụ trong quân đội, thường ở vị trí không phải sĩ quan chỉ huy.
Ví dụ
我哥哥是一名驻守边境的士兵。【】Anh trai tôi là lính và đang đóng quân ở biên giới.
战争结束后,许多士兵回家了。【】Nhiều lính đã trở về nhà sau khi chiến tranh kết thúc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lính (Noun)
Danh từ + línhlính + Danh từlính + Tính từlính + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
士兵 người lính | 这名士兵执行任务数月后回到了家。 Người lính trở về nhà sau nhiều tháng làm nhiệm vụ. |