Anh - Việt

Bản dịch của từ Đơn kháng thể trong tiếng Trung

đơn kháng thể

Danh từ

đơn kháng thể (Danh từ)

Nghĩa 01 · Kháng thể chỉ tạo thành từ một dòng tế bào lympho B, đặc hiệu với một loại kháng nguyên nhất định; thường dùng trong y học để điều trị hoặc chẩn đoán bệnh.

单克隆抗体

Kháng thể chỉ tạo thành từ một dòng tế bào lympho B, đặc hiệu với một loại kháng nguyên nhất định; thường dùng trong y học để điều trị hoặc chẩn đoán bệnh.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh