Anh - Việt
kháng thể
Danh từ
kháng thể (Danh từ)
Nghĩa 01 · Protein do hệ miễn dịch sinh ra để nhận diện và chống lại các chất lạ như vi khuẩn hay virus.
人体免疫系统产生的一种蛋白质,用于识别并抵抗外来物质。
Protein do hệ miễn dịch sinh ra để nhận diện và chống lại các chất lạ như vi khuẩn hay virus.
Ví dụ
他的身体产生了许多抗体来对抗病毒。【】Cơ thể anh ấy tạo nhiều kháng thể để chống virus.
血液检测显示她康复后体内有抗体。【】Xét nghiệm máu cho thấy cô ấy có kháng thể sau khi khỏi bệnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kháng thể (Noun)
Danh từ + kháng thểkháng thể + Tính từĐộng từ + kháng thể
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抗体检测 xét nghiệm kháng thể | 医生让我做抗体检测,看看我以前是否感染过。 Bác sĩ yêu cầu xét nghiệm kháng thể để xem tôi đã từng nhiễm bệnh chưa. |
抗体水平 nồng độ kháng thể | 患者的抗体水平在六个月后逐渐下降。 Nồng độ kháng thể của bệnh nhân giảm dần sau sáu tháng. |