Anh - Việt
đơn từ chức
Danh từ
đơn từ chức (Danh từ)
Nghĩa 01 · Văn bản gửi để chính thức xin thôi giữ một chức vụ hoặc công việc.
正式申请辞去职务或工作的书面文件。
Văn bản gửi để chính thức xin thôi giữ một chức vụ hoặc công việc.
Ví dụ
他今天上午提交了辞职信。【】Anh ấy đã nộp đơn từ chức vào sáng nay.
她找到新工作后写了辞职信。【】Cô ấy viết đơn từ chức sau khi tìm được việc mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đơn từ chức (Noun)
Động từ + đơn từ chứcđơn từ chức + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
写辞职信 viết đơn từ chức | 她正在写辞职信,因为她想换职业。 Cô ấy đang viết đơn từ chức vì muốn đổi nghề. |
接受某人的辞职 chấp nhận đơn từ chức | 董事会接受了该主管的辞职。 Hội đồng đã chấp nhận đơn từ chức của giám đốc. |
撤回辞职 rút đơn từ chức | 与老板交谈后,她决定撤回辞职。 Sau khi nói chuyện với sếp, cô quyết định rút đơn từ chức. |
提交辞职信 nộp đơn từ chức | 他今天早上提交了辞职信。 Anh ấy đã nộp đơn từ chức vào sáng nay. |