Anh - Việt
từ chức
Động từ
từ chức (Động từ)
Nghĩa 01 · Tự nguyện thôi giữ chức vụ hoặc vị trí đang đảm nhiệm.
主动辞去正在担任的职务。
Tự nguyện thôi giữ chức vụ hoặc vị trí đang đảm nhiệm.
Ví dụ
他因为承受不了压力而辞职。【】Anh ấy từ chức vì không chịu được áp lực.
部长上周辞职了。【】Bộ trưởng đã từ chức vào tuần trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của từ chức (Verb)
từ chức + Giới từĐộng từ + từ chức
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在丑闻后辞职 từ chức sau bê bối | 市长在金融丑闻后辞职。 Thị trưởng từ chức sau bê bối tài chính. |