Anh - Việt

Bản dịch của từ Đơn vị sự nghiệp công lập trong tiếng Trung

đơn vị sự nghiệp công lập

Danh từ

đơn vị sự nghiệp công lập (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tổ chức do cơ quan nhà nước thành lập để cung cấp dịch vụ công như giáo dục, y tế hoặc văn hóa.

由国家机关设立,提供教育、医疗等公共服务的事业单位。

Tổ chức do cơ quan nhà nước thành lập để cung cấp dịch vụ công như giáo dục, y tế hoặc văn hóa.

Ví dụ
这所大学是一个公立事业单位。【】Trường đại học này là một đơn vị sự nghiệp công lập.
公立事业单位提供许多医疗服务。【】Đơn vị sự nghiệp công lập cung cấp nhiều dịch vụ y tế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đơn vị sự nghiệp công lập (Noun)

Danh từ + đơn vị sự nghiệp công lậpĐộng từ + đơn vị sự nghiệp công lậpđơn vị sự nghiệp công lập + Giới từđơn vị sự nghiệp công lập + Tính từ
Kết hợp từ của đơn vị sự nghiệp công lập
Collocation
Ví dụ

公立事业单位的工作人员

viên chức tại đơn vị sự nghiệp công lập

公立事业单位的工作人员必须遵守机构的规定。

Viên chức tại đơn vị sự nghiệp công lập phải tuân thủ quy định của cơ quan.