Anh - Việt

Bản dịch của từ Dỏng trong tiếng Trung

dỏng

Động từ

dỏng (Động từ)

Nghĩa 01 · Dựng thẳng lên, thường nói về tai khi chú ý lắng nghe.

竖起来,多指耳朵挺直。

Dựng thẳng lên, thường nói về tai khi chú ý lắng nghe.

Ví dụ
狗听到奇怪的声音时竖起了耳朵。【】Con chó dỏng tai lên khi nghe thấy tiếng động lạ.
兔子竖着耳朵,专心地听着。【】Con thỏ dỏng tai lên, lắng nghe rất chăm chú.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dỏng (Verb)

Danh từ + dỏngdỏng + Danh từ
Kết hợp từ của dỏng
Collocation
Ví dụ

耳朵竖起来

tai dỏng lên

一听到开门的声音,狗的耳朵立刻竖了起来。

Vừa nghe thấy tiếng mở cửa, tai con chó dỏng lên ngay.