Anh - Việt
động vật biển có vú
Danh từ
động vật biển có vú (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài động vật sống ở biển, có vú, thuộc lớp thú, thích nghi với đời sống thủy sinh như cá voi, cá heo, cá nược, hải cẩu, bò biển...
海洋哺乳动物
Loài động vật sống ở biển, có vú, thuộc lớp thú, thích nghi với đời sống thủy sinh như cá voi, cá heo, cá nược, hải cẩu, bò biển...
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa