Anh - Việt
đủ
Tính từ
đủ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có số lượng, mức độ hoặc điều kiện cần thiết, không thiếu.
数量、程度或条件达到所需,不缺少。
Có số lượng, mức độ hoặc điều kiện cần thiết, không thiếu.
Ví dụ
我们有足够的椅子给会议上的每个人。【】Chúng ta có đủ ghế cho mọi người trong cuộc họp.
这笔钱足够买一张公交车票。【】Số tiền này đủ để mua một chiếc vé xe buýt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đủ (Adjective)
đủ + Danh từđủ + Tính từđủ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
足够的钱 đủ tiền | 我没有足够的钱买这部手机。 Tôi không có đủ tiền để mua chiếc điện thoại này. |
足够的时间 đủ thời gian | 我们没有足够的时间讨论所有事情。 Chúng ta không có đủ thời gian để thảo luận mọi việc. |
足够的食物 đủ thức ăn | 我们买足够全周吃的食物吧。 Hãy mua đủ thức ăn cho cả tuần. |
符合条件 đủ điều kiện | 你需要符合条件才能报名这门课程。 Bạn cần đủ điều kiện để đăng ký khóa học này. |