Anh - Việt
dục
Động từ
dục (Động từ)
Nghĩa 01 · Ham muốn những thú vui hay thứ tầm thường, thấp kém.
贪求低级、庸俗的享乐或东西。
Ham muốn những thú vui hay thứ tầm thường, thấp kém.
Ví dụ
懂得克制的人不会轻易贪恋庸俗的享乐。【】Người biết tiết chế sẽ không dễ dục theo thú vui tầm thường.
他总是贪求那些并不需要的奢侈品。【】Anh ấy cứ dục mãi những món đồ xa xỉ mà không cần đến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dục (Verb)
Danh từ + dụcdục + Danh từĐộng từ + dục
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
性欲 tình dục | 性欲是人类的一种自然需求。 Tình dục là một nhu cầu tự nhiên của con người. |