Anh - Việt
được bảo toàn
Động từ
được bảo toàn (Động từ)
Nghĩa 01 · ở trạng thái nguyên vẹn, không bị thay đổi hay mất đi trong quá trình nào đó
保持不变
ở trạng thái nguyên vẹn, không bị thay đổi hay mất đi trong quá trình nào đó
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa