Anh - Việt
được đề cập
Động từ
được đề cập (Động từ)
Nghĩa 01 · Được nhắc đến hoặc nói đến trong văn bản, bài nói hay cuộc thảo luận.
在文章、讲话或讨论中被提到。
Được nhắc đến hoặc nói đến trong văn bản, bài nói hay cuộc thảo luận.
Ví dụ
这个问题在今天上午的会议上被提到了。【】Vấn đề này được đề cập trong cuộc họp sáng nay.
她的名字在文章中被提及。【】Tên của cô ấy được đề cập trong bài báo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của được đề cập (Verb)
được đề cập + Danh từđược đề cập + Số lượngđược đề cập + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在文章中被提及 được đề cập trong bài viết | 她的名字在文章中被提及。 Tên của cô ấy được đề cập trong bài viết. |
在会议上被提出 được đề cập tại cuộc họp | 预算问题在昨天的会议上被提出。 Vấn đề ngân sách được đề cập tại cuộc họp hôm qua. |
在报告中被提及 được đề cập trong báo cáo | 这个问题在年度报告中被提及。 Vấn đề này được đề cập trong báo cáo hằng năm. |