Anh - Việt

Bản dịch của từ Dưỡng đường trong tiếng Trung

dưỡng đường

Danh từ

dưỡng đường (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cơ sở cho người bệnh nghỉ ngơi và hồi phục sức khỏe sau khi ốm hoặc điều trị.

供病后休养和恢复健康的机构。

Cơ sở cho người bệnh nghỉ ngơi và hồi phục sức khỏe sau khi ốm hoặc điều trị.

Ví dụ
我祖父手术后在疗养院住了一个月。【】Ông tôi ở dưỡng đường một tháng sau ca phẫu thuật.
这家疗养院环境安静,适合刚病愈的人。【】Dưỡng đường này có không gian yên tĩnh cho người mới khỏi bệnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dưỡng đường (Noun)

dưỡng đường + Giới từĐộng từ + dưỡng đường
Kết hợp từ của dưỡng đường
Collocation
Ví dụ

为病人设立的疗养院

dưỡng đường cho người bệnh

该基金资助一所为贫困病人设立的疗养院。

Quỹ này hỗ trợ một dưỡng đường cho người bệnh nghèo.