dứt khoát
dứt khoát (Tính từ)
Nghĩa 01 · Rõ ràng và kiên quyết, không do dự hoặc mập mờ.
明确而坚决,不犹豫或含糊。
Rõ ràng và kiên quyết, không do dự hoặc mập mờ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dứt khoát (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
果断的决定 quyết định dứt khoát | 她作出了一个果断的决定。 Cô ấy đưa ra một quyết định dứt khoát. |
坚定的态度 thái độ dứt khoát | 他在会议上态度坚定。 Anh ấy có thái độ dứt khoát trong cuộc họp. |
坚决的拒绝 lời từ chối dứt khoát | 她作出了坚决的拒绝。 Cô ấy đưa ra lời từ chối dứt khoát. |
明确的答复 câu trả lời dứt khoát | 我们需要在星期五前得到明确的答复。 Chúng tôi cần một câu trả lời dứt khoát trước thứ Sáu. |
坚定的声音 giọng nói dứt khoát | 她用坚定的声音回答。 Cô trả lời bằng giọng nói dứt khoát. |
dứt khoát (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Với thái độ kiên quyết, không thay đổi khi khẳng định, phủ định hoặc hành động.
以坚决、不改变的态度。
Với thái độ kiên quyết, không thay đổi khi khẳng định, phủ định hoặc hành động.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dứt khoát (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
坚定地确认 khẳng định dứt khoát | 她坚定地表示自己对此毫不知情。 Cô ấy khẳng định dứt khoát rằng mình không biết chuyện đó. |
断然拒绝 từ chối dứt khoát | 他断然拒绝了那个提议。 Anh ấy từ chối dứt khoát lời đề nghị đó. |
断然驳回 bác bỏ dứt khoát | 公司断然驳回了这些指控。 Công ty bác bỏ dứt khoát các cáo buộc. |
坚定地说 nói dứt khoát | 他坚定地对全组人说。 Ông nói dứt khoát với cả nhóm. |
坚定地要求 yêu cầu dứt khoát | 她坚定地要求得到解释。 Cô ấy yêu cầu dứt khoát một lời giải thích. |