Anh - Việt
gà rán
Danh từ
gà rán (Danh từ)
Nghĩa 01 · Món thịt gà được tẩm bột hoặc gia vị rồi chiên trong dầu đến vàng giòn.
裹粉或调味后油炸至金黄酥脆的鸡肉。
Món thịt gà được tẩm bột hoặc gia vị rồi chiên trong dầu đến vàng giòn.
Ví dụ
今晚全家吃炸鸡和薯条。【】Tối nay, cả nhà ăn gà rán và khoai tây chiên.
这家店的炸鸡很脆,而且不太油。【】Quán này bán gà rán giòn và không quá dầu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gà rán (Noun)
Danh từ + gà ránSố lượng + gà rángà rán + Tính từĐộng từ + gà rán
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
炸鸡店 cửa hàng gà rán | 我学校附近有一家新的炸鸡店。 Có một cửa hàng gà rán mới gần trường tôi. |