Anh - Việt
gác cổng
Động từ
gác cổng (Động từ)
Nghĩa 01 · Canh giữ ở cổng để kiểm soát người ra vào.
在门口值守,检查进出的人。
Canh giữ ở cổng để kiểm soát người ra vào.
Ví dụ
保安整夜在门口站岗。【】Chú bảo vệ gác cổng suốt đêm.
两名员工轮流守公司大门。【】Hai nhân viên thay nhau gác cổng công ty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gác cổng (Verb)
gác cổng + Danh từĐộng từ + gác cổng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
守卫学校大门 gác cổng trường | 保安从清晨开始守卫学校大门。 Bảo vệ gác cổng trường từ sáng sớm. |
守卫入口 gác cổng ra vào | 两名工作人员轮流守卫入口。 Hai nhân viên thay nhau gác cổng ra vào. |
夜间在大门站岗 gác cổng ban đêm | 他夜间为这个住宅区在大门站岗。 Ông ấy gác cổng ban đêm cho khu nhà này. |