Anh - Việt
người gác cổng
Danh từ
người gác cổng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đứng trông coi, canh giữ cổng nhà, cổng tòa nhà hoặc khu vực nào đó để kiểm soát người ra vào.
守门人
Người đứng trông coi, canh giữ cổng nhà, cổng tòa nhà hoặc khu vực nào đó để kiểm soát người ra vào.
Ví dụ
小王是学校的门卫。【】Anh Vương là người gác cổng trường.
这座大楼没有门房看守入口。【】Tòa nhà này tối nay không có người gác cổng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa