Anh - Việt
gắt gỏng
Động từTính từ
gắt gỏng (Động từ)
gắt gỏng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Hay tỏ ra cáu kỉnh, nói năng gay gắt và khó chịu với người khác.
态度烦躁,说话尖刻、令人不快。
Hay tỏ ra cáu kỉnh, nói năng gay gắt và khó chịu với người khác.
Ví dụ
最近他对家里的每个人都很烦躁。【】Dạo này anh ấy gắt gỏng với mọi người trong nhà.
不要因为你累了就对孩子说话尖刻。【】Đừng gắt gỏng với con chỉ vì bạn đang mệt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gắt gỏng (Adjective)
Danh từ + gắt gỏnggắt gỏng + Giới từĐộng từ + gắt gỏng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
尖刻的语气 giọng nói gắt gỏng | 她用尖刻的语气回答。 Cô ấy trả lời bằng giọng nói gắt gỏng. |
生硬的回答 lời đáp gắt gỏng | 他只给了一个生硬的回答。 Anh ta chỉ đưa ra một lời đáp gắt gỏng. |
烦躁的态度 thái độ gắt gỏng | 她烦躁的态度让大家不愿意和她说话。 Thái độ gắt gỏng của cô khiến mọi người ngại nói chuyện. |