Anh - Việt

Bản dịch của từ Hay gắt gỏng trong tiếng Trung

hay gắt gỏng

Tính từ

hay gắt gỏng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có tính dễ nổi giận, dễ cáu kỉnh hoặc thường xuyên bực bội, khó chịu với người khác.

容易生气

Có tính dễ nổi giận, dễ cáu kỉnh hoặc thường xuyên bực bội, khó chịu với người khác.

Ví dụ
明下班后对同事很易怒。【】Minh hay gắt gỏng với đồng nghiệp sau giờ làm.
兰对顾客不暴躁。【】Lan không hay gắt gỏng với khách hàng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh