Anh - Việt

Bản dịch của từ Gây phấn khích trong tiếng Trung

gây phấn khích

Động từ

gây phấn khích (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm cho ai đó cảm thấy hào hứng, sôi nổi, vui vẻ, kích thích tinh thần.

使兴奋的

Làm cho ai đó cảm thấy hào hứng, sôi nổi, vui vẻ, kích thích tinh thần.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh