Anh - Việt

Bản dịch của từ Ghi dấu ấn trong tiếng Trung

ghi dấu ấn

Cụm từ

ghi dấu ấn (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Tạo được ảnh hưởng hoặc ấn tượng rõ rệt, khiến người khác nhớ đến.

给人留下深刻印象或产生明显影响。

Tạo được ảnh hưởng hoặc ấn tượng rõ rệt, khiến người khác nhớ đến.

Ví dụ
她自信的演讲给大家留下了深刻印象。【】Cô ấy ghi dấu ấn với bài thuyết trình tự tin.
这部电影在年轻观众心中留下了印记。【】Bộ phim này ghi dấu ấn trong lòng khán giả trẻ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ghi dấu ấn (Phrase)

ghi dấu ấn + Giới từghi dấu ấn + Tính từ
Kết hợp từ của ghi dấu ấn
Collocation
Ví dụ

以独特的风格产生影响

ghi dấu ấn bằng phong cách riêng

这位年轻设计师以自己独特的风格产生了影响。

Nhà thiết kế trẻ ghi dấu ấn bằng phong cách riêng của mình.

在历史上留下印记

ghi dấu ấn trong lịch sử

这项发现在人类科学史上留下了印记。

Khám phá này đã ghi dấu ấn trong lịch sử khoa học.

给观众留下持久的印象

ghi dấu ấn trong lòng khán giả

这部电影凭借感人的故事给观众留下了持久的印象。

Bộ phim ghi dấu ấn trong lòng khán giả nhờ câu chuyện cảm động.

Video ngữ cảnh