Anh - Việt
giá dự thầu
Danh từ
giá dự thầu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Số tiền hoặc mức giá mà người tham gia đấu thầu đề xuất để thực hiện một công trình, cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ theo yêu cầu của chủ đầu tư.
投标价格
Số tiền hoặc mức giá mà người tham gia đấu thầu đề xuất để thực hiện một công trình, cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa