Anh - Việt
giá thú
Danh từ
giá thú (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quan hệ vợ chồng được pháp luật công nhận.
受法律承认的婚姻关系。
Quan hệ vợ chồng được pháp luật công nhận.
Ví dụ
他们在当地办事处登记结婚。【】Họ đăng ký giá thú tại ủy ban phường.
这个孩子出生在合法婚姻中。【】Đứa trẻ được sinh ra trong giá thú.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của giá thú (Noun)
Danh từ + giá thúTừ đi kèm + giá thúĐộng từ + giá thú
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
结婚证 giấy giá thú | 她把结婚证放在一个旧盒子里。 Bà ấy giữ giấy giá thú trong một chiếc hộp cũ. |